智障人士 nghĩa là Người có khó khăn trong học tập (khuyết tật).
Nghĩa của 智障人士
zhìzhàngrénshì
TRÍ CHƯỚNG NHÂN SĨ
Người có khó khăn trong học tập (khuyết tật)
Người chậm phát triển
Câu hỏi thường gặp
智障人士 nghĩa là gì?
智障人士 (zhìzhàngrénshì) nghĩa là Người có khó khăn trong học tập (khuyết tật).
智障人士 đọc thế nào?
智障人士 đọc là zhìzhàngrénshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 智障人士 là gì?
Âm Hán Việt của 智障人士 là "trí chướng nhân sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.