TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

智𫖮

Zhìyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 智顗

Âm Hán Việt TRÍ NGHĨ

智𫖮 nghĩa là Trí Nghi (538-597), người sáng lập tông Thiên Thai của Phật giáo.

Nghĩa của 智𫖮

Zhìyǐ

TRÍ NGHĨphồn thể 智顗tên riêng
  1. Trí Nghi (538-597), người sáng lập tông Thiên Thai của Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

智𫖮 nghĩa là gì?

智𫖮 (zhìyǐ) nghĩa là Trí Nghi (538-597), người sáng lập tông Thiên Thai của Phật giáo.

智𫖮 đọc thế nào?

智𫖮 đọc là Zhìyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 智𫖮 là gì?

Âm Hán Việt của 智𫖮 là "trí nghĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.