TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晾干

liànggān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晾乾

Âm Hán Việt LƯỢNG CAN

晾干 nghĩa là phơi khô.

Nghĩa của 晾干

liànggān

LƯỢNG CANĐộng từphồn thể 晾乾
  1. Phơi khô (cái gì)

Câu hỏi thường gặp

晾干 nghĩa là gì?

晾干 (liànggān) nghĩa là phơi khô.

晾干 đọc thế nào?

晾干 đọc là liànggān (pinyin).

Âm Hán Việt của 晾干 là gì?

Âm Hán Việt của 晾干 là "lượng can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.