TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暑期学校

shǔqīxuéxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暑期學校

Âm Hán Việt THỬ KỲ HỌC HIỆU

暑期学校 nghĩa là trường hè.

Nghĩa của 暑期学校

shǔqīxuéxiào

THỬ KỲ HỌC HIỆUDanh từphồn thể 暑期學校
  1. Trường hè

Câu hỏi thường gặp

暑期学校 nghĩa là gì?

暑期学校 (shǔqīxuéxiào) nghĩa là trường hè.

暑期学校 đọc thế nào?

暑期学校 đọc là shǔqīxuéxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 暑期学校 là gì?

Âm Hán Việt của 暑期学校 là "thử kỳ học hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.