TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暖巢管家

nuǎncháoguǎnjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NOÃN SÀO QUẢN GIA

暖巢管家 nghĩa là Quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng.

Nghĩa của 暖巢管家

nuǎncháoguǎnjiā

NOÃN SÀO QUẢN GIA
  1. Quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng

Câu hỏi thường gặp

暖巢管家 nghĩa là gì?

暖巢管家 (nuǎncháoguǎnjiā) nghĩa là Quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng.

暖巢管家 đọc thế nào?

暖巢管家 đọc là nuǎncháoguǎnjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 暖巢管家 là gì?

Âm Hán Việt của 暖巢管家 là "noãn sào quản gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.