TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暖气

nuǎnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暖氣

Âm Hán Việt NOÃN KHÍ

暖气 nghĩa là Hệ thống sưởi trung tâm.

Nghĩa của 暖气

nuǎnqì

NOÃN KHÍDanh từphồn thể 暖氣
  1. Hệ thống sưởi trung tâm
  2. Máy sưởi
  3. Khí ấm

Từ ghép có 暖气

Câu hỏi thường gặp

暖气 nghĩa là gì?

暖气 (nuǎnqì) nghĩa là Hệ thống sưởi trung tâm.

暖气 đọc thế nào?

暖气 đọc là nuǎnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 暖气 là gì?

Âm Hán Việt của 暖气 là "noãn khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.