TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暖男

nuǎnnán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NOÃN NAM

暖男 nghĩa là Một người đàn ông hướng về gia đình, ân cần và bảo vệ.

Nghĩa của 暖男

nuǎnnán

NOÃN NAMDanh từ
  1. Một người đàn ông hướng về gia đình, ân cần và bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

暖男 nghĩa là gì?

暖男 (nuǎnnán) nghĩa là Một người đàn ông hướng về gia đình, ân cần và bảo vệ.

暖男 đọc thế nào?

暖男 đọc là nuǎnnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 暖男 là gì?

Âm Hán Việt của 暖男 là "noãn nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.