暖融融 (nuǎnróngróng) nghĩa là ấm áp dễ chịu, ấm cúng.
暖融融 đọc thế nào?
暖融融 đọc là nuǎnróngróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 暖融融 là gì?
Âm Hán Việt của 暖融融 là "noãn dung dung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.