TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗娼

ànchāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM XƯỚNG

暗娼 nghĩa là Gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký).

Nghĩa của 暗娼

ànchāng

ÁM XƯỚNGDanh từ
  1. Gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)
  2. Đĩ lậu; gái điếm không giấy phép; gái điếm không đăng ký

Câu hỏi thường gặp

暗娼 nghĩa là gì?

暗娼 (ànchāng) nghĩa là Gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký).

暗娼 đọc thế nào?

暗娼 đọc là ànchāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗娼 là gì?

Âm Hán Việt của 暗娼 là "ám xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.