TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗桩

ànzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗樁

暗桩 nghĩa là Cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua.

Nghĩa của 暗桩

ànzhuāng

phồn thể 暗樁
  1. Cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua
  2. nghĩa bóng Chỉ điểm
  3. Gián điệp

Câu hỏi thường gặp

暗桩 nghĩa là gì?

暗桩 (ànzhuāng) nghĩa là Cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua.

暗桩 đọc thế nào?

暗桩 đọc là ànzhuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.