TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗渡陈仓

àndù Chéncāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗渡陳倉

Âm Hán Việt ÁM ĐỘ TRẦN THƯƠNG

暗渡陈仓 nghĩa là Nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (Wèi Hé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của nước Sở).

Nghĩa của 暗渡陈仓

àndù Chéncāng

ÁM ĐỘ TRẦN THƯƠNGCụm từphồn thể 暗渡陳倉
  1. Nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (Wèi Hé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của nước Sở)
  2. Nghĩa bóng giương đông kích tây
  3. Gian lận dưới vỏ bọc đánh lạc hướng

Câu hỏi thường gặp

暗渡陈仓 nghĩa là gì?

暗渡陈仓 (àndù chéncāng) nghĩa là Nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (Wèi Hé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của nước Sở).

暗渡陈仓 đọc thế nào?

暗渡陈仓 đọc là àndù Chéncāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗渡陈仓 là gì?

Âm Hán Việt của 暗渡陈仓 là "ám độ trần thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.