TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗花儿

ànhuār giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗花兒

Âm Hán Việt ÁM HOA NHI

暗花儿 nghĩa là Hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải.

Nghĩa của 暗花儿

ànhuār

ÁM HOA NHIDanh từphồn thể 暗花兒
  1. Hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải

Câu hỏi thường gặp

暗花儿 nghĩa là gì?

暗花儿 (ànhuār) nghĩa là Hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải.

暗花儿 đọc thế nào?

暗花儿 đọc là ànhuār (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗花儿 là gì?

Âm Hán Việt của 暗花儿 là "ám hoa nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.