TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗记

ànjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暗記

Âm Hán Việt ÁM KÝ

暗记 nghĩa là học thuộc lòng, dấu hiệu bí mật.

Nghĩa của 暗记

ànjì

ÁM KÝĐộng từ, Danh từphồn thể 暗記
  1. Học thuộc lòng
  2. Dấu hiệu bí mật

Câu hỏi thường gặp

暗记 nghĩa là gì?

暗记 (ànjì) nghĩa là học thuộc lòng, dấu hiệu bí mật.

暗记 đọc thế nào?

暗记 đọc là ànjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗记 là gì?

Âm Hán Việt của 暗记 là "ám ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.