TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暗黑

ànhēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁM HẮC

暗黑 nghĩa là tối, mờ.

Nghĩa của 暗黑

ànhēi

ÁM HẮCTính từ
  1. Tối; mờ

Câu hỏi thường gặp

暗黑 nghĩa là gì?

暗黑 (ànhēi) nghĩa là tối, mờ.

暗黑 đọc thế nào?

暗黑 đọc là ànhēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 暗黑 là gì?

Âm Hán Việt của 暗黑 là "ám hắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.