暡曚
giọng máy của trình duyệt
暡曚 nghĩa là mờ mịt.
Nghĩa của 暡曚
wěngméng
- văn học, ánh sáng ban ngày Mờ mịt
Câu hỏi thường gặp
暡曚 nghĩa là gì?
暡曚 (wěngméng) nghĩa là mờ mịt.
暡曚 đọc thế nào?
暡曚 đọc là wěngméng (pinyin).
暡曚 nghĩa là mờ mịt.
暡曚 (wěngméng) nghĩa là mờ mịt.
暡曚 đọc là wěngméng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.