TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暧昧

àimèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曖昧

Âm Hán Việt ÁI MUỘI

暧昧 nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng.

Nghĩa của 暧昧

àimèi

ÁI MUỘITính từ, Động từphồn thể 曖昧
  1. Mơ hồ
  2. Không rõ ràng
  3. Lập lờ
  4. Đáng ngờ

Từ ghép có 暧昧

Câu hỏi thường gặp

暧昧 nghĩa là gì?

暧昧 (àimèi) nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng.

暧昧 đọc thế nào?

暧昧 đọc là àimèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 暧昧 là gì?

Âm Hán Việt của 暧昧 là "ái muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.