TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暮气

mùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暮氣

Âm Hán Việt MỘ KHÍ

暮气 nghĩa là sương chiều, tinh thần sa sút.

Nghĩa của 暮气

mùqì

MỘ KHÍDanh từphồn thể 暮氣
  1. Sương chiều
  2. nghĩa bóng Tinh thần sa sút
  3. Sự mệt mỏi

Câu hỏi thường gặp

暮气 nghĩa là gì?

暮气 (mùqì) nghĩa là sương chiều, tinh thần sa sút.

暮气 đọc thế nào?

暮气 đọc là mùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 暮气 là gì?

Âm Hán Việt của 暮气 là "mộ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.