TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暮鼓晨钟

mùgǔchénzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暮鼓晨鐘

Âm Hán Việt MỘ CỔ THẦN CHUNG

暮鼓晨钟 nghĩa là Trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo.

Nghĩa của 暮鼓晨钟

mùgǔchénzhōng

MỘ CỔ THẦN CHUNGCụm từphồn thể 暮鼓晨鐘
  1. nghĩa đen Trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo
  2. Thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật

Câu hỏi thường gặp

暮鼓晨钟 nghĩa là gì?

暮鼓晨钟 (mùgǔchénzhōng) nghĩa là Trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo.

暮鼓晨钟 đọc thế nào?

暮鼓晨钟 đọc là mùgǔchénzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暮鼓晨钟 là gì?

Âm Hán Việt của 暮鼓晨钟 là "mộ cổ thần chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.