TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴扣

bàokòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO KHẤU

暴扣 nghĩa là úp rổ.

Nghĩa của 暴扣

bàokòu

BẠO KHẤU
  1. Úp rổ (bóng rổ)

Câu hỏi thường gặp

暴扣 nghĩa là gì?

暴扣 (bàokòu) nghĩa là úp rổ.

暴扣 đọc thế nào?

暴扣 đọc là bàokòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴扣 là gì?

Âm Hán Việt của 暴扣 là "bạo khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.