TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴漫

bàomàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO MẠN

暴漫 nghĩa là truyện tranh tức giận.

Nghĩa của 暴漫

bàomàn

BẠO MẠN
  1. Truyện tranh tức giận

Câu hỏi thường gặp

暴漫 nghĩa là gì?

暴漫 (bàomàn) nghĩa là truyện tranh tức giận.

暴漫 đọc thế nào?

暴漫 đọc là bàomàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴漫 là gì?

Âm Hán Việt của 暴漫 là "bạo mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.