TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴牙

bàoyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO NHA

暴牙 nghĩa là răng hô.

Nghĩa của 暴牙

bàoyá

BẠO NHADanh từ, Động từ
  1. Răng hô

Câu hỏi thường gặp

暴牙 nghĩa là gì?

暴牙 (bàoyá) nghĩa là răng hô.

暴牙 đọc thế nào?

暴牙 đọc là bàoyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴牙 là gì?

Âm Hán Việt của 暴牙 là "bạo nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.