TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴虎冯河

bàohǔpínghé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴虎馮河

Âm Hán Việt BẠO HỔ PHÙNG HÀ

暴虎冯河 nghĩa là Đánh hổ tay không và lội qua sông dữ.

Nghĩa của 暴虎冯河

bàohǔpínghé

BẠO HỔ PHÙNG HÀphồn thể 暴虎馮河
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đánh hổ tay không và lội qua sông dữ
  2. nghĩa bóng Thể hiện sự dũng cảm một cách mù quáng

Câu hỏi thường gặp

暴虎冯河 nghĩa là gì?

暴虎冯河 (bàohǔpínghé) nghĩa là Đánh hổ tay không và lội qua sông dữ.

暴虎冯河 đọc thế nào?

暴虎冯河 đọc là bàohǔpínghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴虎冯河 là gì?

Âm Hán Việt của 暴虎冯河 là "bạo hổ phùng hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.