TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴雨

bàoyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO VŨ
Lượng từ đi kèm: 场 (cháng), 阵 (zhèn)

暴雨 nghĩa là mưa xối xả, cơn mưa bão.

Nghĩa của 暴雨

bàoyǔ

BẠO VŨDanh từ
  1. Mưa xối xả
  2. Cơn mưa bão

Thành ngữ có 暴雨

Câu ví dụ với 暴雨

  • 气象局发布了暴雨红色预警。 Qìxiàngjú fābù le bàoyǔ hóngsè yùjǐng.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

暴雨 nghĩa là gì?

暴雨 (bàoyǔ) nghĩa là mưa xối xả, cơn mưa bão.

暴雨 đọc thế nào?

暴雨 đọc là bàoyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴雨 là gì?

Âm Hán Việt của 暴雨 là "bạo vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.