TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暾

tūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUNG
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: hung, thôn, đồn, đôn

暾 nghĩa là Mặt trời lên trên đường chân trời.

Nghĩa của 暾

tūn

HUNG
  1. Mặt trời lên trên đường chân trời
  2. Lúc mặt trời mọc, bình minh

Câu hỏi thường gặp

暾 nghĩa là gì?

暾 (tūn) nghĩa là Mặt trời lên trên đường chân trời.

暾 đọc thế nào?

暾 đọc là tūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 暾 là gì?

Âm Hán Việt của 暾 là "hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.