TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曙光

shǔguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰ QUANG

曙光 nghĩa là Ánh sáng đầu tiên của bình minh.

Nghĩa của 曙光

shǔguāng

THỰ QUANGDanh từ
  1. Ánh sáng đầu tiên của bình minh
  2. nghĩa bóng Tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối; một khởi đầu mới

Câu hỏi thường gặp

曙光 nghĩa là gì?

曙光 (shǔguāng) nghĩa là Ánh sáng đầu tiên của bình minh.

曙光 đọc thế nào?

曙光 đọc là shǔguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 曙光 là gì?

Âm Hán Việt của 曙光 là "thự quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.