TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲奇

qūqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC KỲ

曲奇 nghĩa là bánh quy.

Nghĩa của 曲奇

qūqí

KHÚC KỲDanh từ
  1. Bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)

Câu ví dụ với 曲奇

  • 汤姆养了一条叫「曲奇」的狗。 Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395043
  • 他在做曲奇。 Tā zài zuò qūqí.Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9932513

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

曲奇 nghĩa là gì?

曲奇 (qūqí) nghĩa là bánh quy.

曲奇 đọc thế nào?

曲奇 đọc là qūqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲奇 là gì?

Âm Hán Việt của 曲奇 là "khúc kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.