TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲线救国

qūxiànjiùguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曲線救國

Âm Hán Việt KHÚC TUYẾN CỨU QUỐC

曲线救国 nghĩa là (chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản.

Nghĩa của 曲线救国

qūxiànjiùguó

KHÚC TUYẾN CỨU QUỐCCụm từphồn thể 曲線救國
  1. (chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản

Câu hỏi thường gặp

曲线救国 nghĩa là gì?

曲线救国 (qūxiànjiùguó) nghĩa là (chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản.

曲线救国 đọc thế nào?

曲线救国 đọc là qūxiànjiùguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲线救国 là gì?

Âm Hán Việt của 曲线救国 là "khúc tuyến cứu quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.