TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

更楼

gēnglóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 更樓

更楼 nghĩa là tháp canh, lầu trống gác đêm.

Nghĩa của 更楼

gēnglóu

phồn thể 更樓
  1. Tháp canh
  2. Lầu trống gác đêm

Câu hỏi thường gặp

更楼 nghĩa là gì?

更楼 (gēnglóu) nghĩa là tháp canh, lầu trống gác đêm.

更楼 đọc thế nào?

更楼 đọc là gēnglóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.