TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曼德拉

Màndélā giọng máy của trình duyệt

曼德拉 nghĩa là Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999.

Nghĩa của 曼德拉

Màndélā

tên riêng
  1. Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999

Câu hỏi thường gặp

曼德拉 nghĩa là gì?

曼德拉 (màndélā) nghĩa là Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999.

曼德拉 đọc thế nào?

曼德拉 đọc là Màndélā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.