曼波
giọng máy của trình duyệt
曼波 nghĩa là điệu nhảy mambo.
Nghĩa của 曼波
mànbō
Danh từ- từ mượn Điệu nhảy mambo
Câu hỏi thường gặp
曼波 nghĩa là gì?
曼波 (mànbō) nghĩa là điệu nhảy mambo.
曼波 đọc thế nào?
曼波 đọc là mànbō (pinyin).
曼波 nghĩa là điệu nhảy mambo.
曼波 (mànbō) nghĩa là điệu nhảy mambo.
曼波 đọc là mànbō (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.