TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曼苏尔

Mànsū'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曼蘇爾

曼苏尔 nghĩa là Al-Mansur.

Nghĩa của 曼苏尔

Mànsū'ěr

phồn thể 曼蘇爾tên riêng
  1. Al-Mansur
  2. Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid

Câu hỏi thường gặp

曼苏尔 nghĩa là gì?

曼苏尔 (mànsū'ěr) nghĩa là Al-Mansur.

曼苏尔 đọc thế nào?

曼苏尔 đọc là Mànsū'ěr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.