TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曼荼罗

màntúluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曼荼羅

曼荼罗 nghĩa là Mandala.

Nghĩa của 曼荼罗

màntúluó

Danh từphồn thể 曼荼羅
  1. Phật giáo, từ mượn tiếng Phạn Mandala

Câu hỏi thường gặp

曼荼罗 nghĩa là gì?

曼荼罗 (màntúluó) nghĩa là Mandala.

曼荼罗 đọc thế nào?

曼荼罗 đọc là màntúluó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.