曼荼罗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 曼荼羅
曼荼罗 nghĩa là Mandala.
Nghĩa của 曼荼罗
màntúluó
Danh từphồn thể 曼荼羅- Phật giáo, từ mượn tiếng Phạn Mandala
Câu hỏi thường gặp
曼荼罗 nghĩa là gì?
曼荼罗 (màntúluó) nghĩa là Mandala.
曼荼罗 đọc thế nào?
曼荼罗 đọc là màntúluó (pinyin).