TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曾巩

Zēng Gǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曾鞏

Âm Hán Việt TĂNG CỦNG

曾巩 nghĩa là Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家 (Tang2-Song4ba1da4jia1).

Nghĩa của 曾巩

Zēng Gǒng

TĂNG CỦNGphồn thể 曾鞏tên riêng
  1. Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家 (Tang2-Song4ba1da4jia1)

Câu hỏi thường gặp

曾巩 nghĩa là gì?

曾巩 (zēng gǒng) nghĩa là Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家 (Tang2-Song4ba1da4jia1).

曾巩 đọc thế nào?

曾巩 đọc là Zēng Gǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 曾巩 là gì?

Âm Hán Việt của 曾巩 là "tăng củng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.