最低点 (zuìdīdiǎn) nghĩa là điểm thấp nhất, điểm tối thiểu.
最低点 đọc thế nào?
最低点 đọc là zuìdīdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 最低点 là gì?
Âm Hán Việt của 最低点 là "tối đê điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.