TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最低点

zuìdīdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 最低點

Âm Hán Việt TỐI ĐÊ ĐIỂM

最低点 nghĩa là điểm thấp nhất, điểm tối thiểu.

Nghĩa của 最低点

zuìdīdiǎn

TỐI ĐÊ ĐIỂMphồn thể 最低點
  1. Điểm thấp nhất
  2. Điểm tối thiểu

Câu hỏi thường gặp

最低点 nghĩa là gì?

最低点 (zuìdīdiǎn) nghĩa là điểm thấp nhất, điểm tối thiểu.

最低点 đọc thế nào?

最低点 đọc là zuìdīdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 最低点 là gì?

Âm Hán Việt của 最低点 là "tối đê điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.