TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最低限度

zuìdīxiàndù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI ĐÊ HẠN ĐỘ

最低限度 nghĩa là mức tối thiểu.

Nghĩa của 最低限度

zuìdīxiàndù

TỐI ĐÊ HẠN ĐỘ
  1. Mức tối thiểu

Câu hỏi thường gặp

最低限度 nghĩa là gì?

最低限度 (zuìdīxiàndù) nghĩa là mức tối thiểu.

最低限度 đọc thế nào?

最低限度 đọc là zuìdīxiàndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 最低限度 là gì?

Âm Hán Việt của 最低限度 là "tối đê hạn độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.