TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月嫂

yuèsǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT TẨU

月嫂 nghĩa là Người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh.

Nghĩa của 月嫂

yuèsǎo

NGUYỆT TẨUDanh từ
  1. Người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh

Câu hỏi thường gặp

月嫂 nghĩa là gì?

月嫂 (yuèsǎo) nghĩa là Người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh.

月嫂 đọc thế nào?

月嫂 đọc là yuèsǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 月嫂 là gì?

Âm Hán Việt của 月嫂 là "nguyệt tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.