TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月底

yuèdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT ĐỂ

月底 nghĩa là cuối tháng.

Nghĩa của 月底

yuèdǐ

NGUYỆT ĐỂDanh từ
  1. Cuối tháng

Câu ví dụ với 月底

  • 计划是在下月底之前招聘5名Java工程师。 Jìhuà shì zài xià yuèdǐ zhīqián zhāopìn 5 míng J a v a gōngchéngshī.Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

月底 nghĩa là gì?

月底 (yuèdǐ) nghĩa là cuối tháng.

月底 đọc thế nào?

月底 đọc là yuèdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 月底 là gì?

Âm Hán Việt của 月底 là "nguyệt để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.