TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月桂冠

yuèguìguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT QUẾ QUÁN

月桂冠 nghĩa là vương miện nguyệt quế, vòng hoa chiến thắng.

Nghĩa của 月桂冠

yuèguìguān

NGUYỆT QUẾ QUÁNDanh từ
  1. Vương miện nguyệt quế
  2. Vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)

Câu hỏi thường gặp

月桂冠 nghĩa là gì?

月桂冠 (yuèguìguān) nghĩa là vương miện nguyệt quế, vòng hoa chiến thắng.

月桂冠 đọc thế nào?

月桂冠 đọc là yuèguìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 月桂冠 là gì?

Âm Hán Việt của 月桂冠 là "nguyệt quế quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.