月桂冠 nghĩa là vương miện nguyệt quế, vòng hoa chiến thắng.
Nghĩa của 月桂冠
yuèguìguān
NGUYỆT QUẾ QUÁNDanh từ
Vương miện nguyệt quế
Vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)
Câu hỏi thường gặp
月桂冠 nghĩa là gì?
月桂冠 (yuèguìguān) nghĩa là vương miện nguyệt quế, vòng hoa chiến thắng.
月桂冠 đọc thế nào?
月桂冠 đọc là yuèguìguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 月桂冠 là gì?
Âm Hán Việt của 月桂冠 là "nguyệt quế quán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.