月氏 nghĩa là Dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán.
Nghĩa của 月氏
Yuèzhī
Danh từtên riêng
Dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán
Câu hỏi thường gặp
月氏 nghĩa là gì?
月氏 (yuèzhī) nghĩa là Dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán.
月氏 đọc thế nào?
月氏 đọc là Yuèzhī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.