TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月蓝

yuèlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月藍

Âm Hán Việt NGUYỆT LAM

月蓝 nghĩa là xanh nhạt.

Nghĩa của 月蓝

yuèlán

NGUYỆT LAMphồn thể 月藍
  1. Xanh nhạt

Câu hỏi thường gặp

月蓝 nghĩa là gì?

月蓝 (yuèlán) nghĩa là xanh nhạt.

月蓝 đọc thế nào?

月蓝 đọc là yuèlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 月蓝 là gì?

Âm Hán Việt của 月蓝 là "nguyệt lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.