TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月蚀

yuèshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月蝕

Âm Hán Việt NGUYỆT THỰC

月蚀 nghĩa là Biến thể của 月食 (yuèshí).

Nghĩa của 月蚀

yuèshí

NGUYỆT THỰCphồn thể 月蝕
  1. Biến thể của 月食 (yuèshí)

Câu ví dụ với 月蚀

  • 你看了昨天的月蚀了吗? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6961326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

月蚀 nghĩa là gì?

月蚀 (yuèshí) nghĩa là Biến thể của 月食 (yuèshí).

月蚀 đọc thế nào?

月蚀 đọc là yuèshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 月蚀 là gì?

Âm Hán Việt của 月蚀 là "nguyệt thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.