TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有增无减

yǒuzēngwújiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有增無減

Âm Hán Việt HỮU TĂNG VÔ GIẢM

有增无减 nghĩa là tăng không ngừng, ngày càng tệ hơn.

Nghĩa của 有增无减

yǒuzēngwújiǎn

HỮU TĂNG VÔ GIẢMCụm từphồn thể 有增無減
  1. Tăng không ngừng
  2. thành ngữ Ngày càng tệ hơn

Câu hỏi thường gặp

有增无减 nghĩa là gì?

有增无减 (yǒuzēngwújiǎn) nghĩa là tăng không ngừng, ngày càng tệ hơn.

有增无减 đọc thế nào?

有增无减 đọc là yǒuzēngwújiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有增无减 là gì?

Âm Hán Việt của 有增无减 là "hữu tăng vô giảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.