TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有备无患

yǒubèiwúhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有備無患

Âm Hán Việt HỮU BỊ VÔ HOẠN

有备无患 nghĩa là Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.

Nghĩa của 有备无患

yǒubèiwúhuàn

HỮU BỊ VÔ HOẠNCụm từphồn thể 有備無患
  1. Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.
  2. thành ngữ Chuẩn bị trước, phòng khi cần

Câu hỏi thường gặp

有备无患 nghĩa là gì?

有备无患 (yǒubèiwúhuàn) nghĩa là Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.

有备无患 đọc thế nào?

有备无患 đọc là yǒubèiwúhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有备无患 là gì?

Âm Hán Việt của 有备无患 là "hữu bị vô hoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.