TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有子存焉

yǒuzǐcúnyān giọng máy của trình duyệt

有子存焉 nghĩa là Ta vẫn còn con trai, phải không?.

Nghĩa của 有子存焉

yǒuzǐcúnyān

  1. Ta vẫn còn con trai, phải không?
  2. nghĩa bóng Thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc

Câu hỏi thường gặp

有子存焉 nghĩa là gì?

有子存焉 (yǒuzǐcúnyān) nghĩa là Ta vẫn còn con trai, phải không?.

有子存焉 đọc thế nào?

有子存焉 đọc là yǒuzǐcúnyān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.