TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有屁快放

yǒupìkuàifàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU THÍ KHOÁI PHÓNG

有屁快放 nghĩa là nói ra đi, nói toẹt ra.

Nghĩa của 有屁快放

yǒupìkuàifàng

HỮU THÍ KHOÁI PHÓNGCụm từ
  1. Nói ra đi!
  2. Nói toẹt ra!

Câu hỏi thường gặp

有屁快放 nghĩa là gì?

有屁快放 (yǒupìkuàifàng) nghĩa là nói ra đi, nói toẹt ra.

有屁快放 đọc thế nào?

有屁快放 đọc là yǒupìkuàifàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有屁快放 là gì?

Âm Hán Việt của 有屁快放 là "hữu thí khoái phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.