有得有失 nghĩa là được cái này, mất cái kia, có được và mất.
Nghĩa của 有得有失
yǒudéyǒushī
HỮU ĐẮC HỮU THẤT
thành ngữ Được cái này, mất cái kia
Có được và mất
Đánh đổi
Câu hỏi thường gặp
有得有失 nghĩa là gì?
有得有失 (yǒudéyǒushī) nghĩa là được cái này, mất cái kia, có được và mất.
有得有失 đọc thế nào?
有得有失 đọc là yǒudéyǒushī (pinyin).
Âm Hán Việt của 有得有失 là gì?
Âm Hán Việt của 有得有失 là "hữu đắc hữu thất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.