yǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有情人終成眷屬
Âm Hán ViệtHỮU TÌNH NHÂN CHUNG THÀNH QUYẾN THUỘC
有情人终成眷属 nghĩa là Tình yêu sẽ tìm được cách.
Nghĩa của 有情人终成眷属
yǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔ
HỮU TÌNH NHÂN CHUNG THÀNH QUYẾN THUỘCCụm từphồn thể 有情人終成眷屬
thành ngữ Tình yêu sẽ tìm được cách
Câu hỏi thường gặp
有情人终成眷属 nghĩa là gì?
有情人终成眷属 (yǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔ) nghĩa là Tình yêu sẽ tìm được cách.
有情人终成眷属 đọc thế nào?
有情人终成眷属 đọc là yǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 有情人终成眷属 là gì?
Âm Hán Việt của 有情人终成眷属 là "hữu tình nhân chung thành quyến thuộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.