TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有眉目

yǒuméimù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU MY MỤC

有眉目 nghĩa là bắt đầu thành hình.

Nghĩa của 有眉目

yǒuméimù

HỮU MY MỤC
  1. Bắt đầu thành hình
  2. Chuẩn bị thành hiện thực

Câu hỏi thường gặp

有眉目 nghĩa là gì?

有眉目 (yǒuméimù) nghĩa là bắt đầu thành hình.

有眉目 đọc thế nào?

有眉目 đọc là yǒuméimù (pinyin).

Âm Hán Việt của 有眉目 là gì?

Âm Hán Việt của 有眉目 là "hữu my mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.