TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有着

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǒuzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有著

Âm Hán Việt HỮU TRƯỚC

有着 nghĩa là có, có sở hữu.

Nghĩa của 有着

yǒuzhe

HỮU TRƯỚCphồn thể 有著
  1. Có
  2. Có sở hữu

Câu hỏi thường gặp

有着 nghĩa là gì?

有着 (yǒuzhe) nghĩa là có, có sở hữu.

有着 đọc thế nào?

有着 đọc là yǒuzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 有着 là gì?

Âm Hán Việt của 有着 là "hữu trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.