TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有神论

yǒushénlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有神論

Âm Hán Việt HỮU THẦN LUẬN

有神论 nghĩa là thuyết hữu thần, chủ nghĩa hữu thần.

Nghĩa của 有神论

yǒushénlùn

HỮU THẦN LUẬNDanh từphồn thể 有神論
  1. Thuyết hữu thần (niềm tin vào sự tồn tại của Thượng đế)
  2. Chủ nghĩa hữu thần

Từ ghép có 有神论

Câu hỏi thường gặp

有神论 nghĩa là gì?

有神论 (yǒushénlùn) nghĩa là thuyết hữu thần, chủ nghĩa hữu thần.

有神论 đọc thế nào?

有神论 đọc là yǒushénlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有神论 là gì?

Âm Hán Việt của 有神论 là "hữu thần luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.